Ở bài này mình sẽ giới thiệu và giải thích trong khả năng có thể đối với những thuật ngữ quan trọng trong nghề SEO của chúng ta, những thuật ngữ chúng ta sẽ rất dễ gặp ở các website, tool seo, seoer nói với nhau…Mà các bạn cũng nên chú ý rằng SEO là một kênh của Internet Marketing thôi vì thế bạn cũng đừng quá lạ khi thấy một vài thuật ngữ của Internet Marketing lọt vào trong danh sách này hay cả những thuật ngữ của các kênh internet marketing khác nữa. Hãy nhớ và nắm rõ những thuật ngữ này cũng như kiến thức căn bản trong nghề. Sau này nó sẽ giúp bạn phát triển công việc của mình tốt hơn.

Sau đây là các thuật ngữ chúng ta hay gặp và nó rất quan trọng!

  1. Search Engine (SE): Công cụ tìm kiếm. Ví dụ như: Google, Bing, Coccoc…
  2. Index: Lập chỉ mục, được nhìn thấy. Chỉ số Index nói lên rằng website đã được SE lập chỉ mục bao nhiêu trang trong web.
  3. Spider, Bot, Crawler: Công cụ thu thập dữ liệu của các SE, các website thu thập dữ liệu khác. Còn gọi là Bọ
  4. Search Engine Optimization (SEO): Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm – Nghề của nhiều người.
  5. SEM – Search Engine Marketing: Marketing trên công cụ tìm kiếm.
  6. Adwords: Quảng cáo trả phí của Google
  7. CTR – Click Through Rate: Tỷ lệ click (Click vào link, click vào Website trên SE…)
  8. Viral Marketing: Marekting lan tỏa, lan truyền
  9. Unique Content: Nội dung độc đáo, chất lượng, duy nhất.
  10. Quality Content: Chất lượng nội dung
  11. Content is King: Nội dung là vua (Danh ngôn SEO)
  12. Internal Link (In Link): Liên kết (link) nội bộ bên trong website.
  13. Backlink: Link từ website khác trỏ về website chúng ta.
  14. Sitemap: Bản đồ của website (có đuôi xml)
  15. Keyword Research: Ngâm cứu từ khóa
  16. Keyword Targeting: Từ khóa mục tiêu hướng đến người dùng tiềm năng.
  17. Link Building: Xây dựng liên kết
  18. Social: Mạng xã hội (như Facebook, Google+, Twitter, Pinterest, Youtube…)
  19. External Link (Link out): Link từ một page trên website dẫn(trỏ) đến các website khác
  20. Internet Marketing: Hình thức Marketing trên internet (Sử dụng nhiều kênh SEO, Ads (Quảng cáo), …)
  21. SERPs – Search Engine Result Pages: Trang hiển thị kết quả tìm kiếm.
  22. KEI: Chỉ số hiệu quả của từ khóa (Có công thức tính)
  23. Competitors: Đối thủ cạnh tranh
  24. SV – Search Volume: Khối lượng tìm kiếm.
  25. Traffic – Visit: khối lượng khách truy cập
  26. Conversion Rate: Tỷ lệ chuyển đổi
  27. PR – Page Rank: Một chỉ số của từng trang trong website do google đưa ra và đã không còn quan trọng lắm.
  28. DA – Domain Authority: Một chỉ số do MOZ đưa ra để đánh giá độ mạnh của của Domain dựa trên những tiêu chí của họ (Có add-on để cài vào trinh duyệt xem cho dễ).
  29. PA – Page Authority: Chỉ số do MOZ đặt ra để đánh giá độ mạnh của một Page trong một website.
  30. Domain Age: Tuổi đời Website, càng cao càng có lợi.

Sẽ còn cập nhật tiếp….